Naxxar Lions
Malta
Naxxar Lions Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Naxxar Lions ghi bàn cứ mỗi 83 phút trong Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions ghi trung bình 1.09 bàn mỗi trận
Naxxar Lions là đội đầu tiên ghi bàn trong 34% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions không ghi được bàn trong 37% tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thua
Naxxar Lions để thủng lưới cứ mỗi 57 phút tại Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions để thủng lưới trung bình 1.58 bàn mỗi trận
Naxxar Lions đạt được 16% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Naxxar Lions đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions tổng số bàn thắng mỗi trận 2.67 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 52% đối với Naxxar Lions tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 70% đối với Naxxar Lions tại Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
Naxxar Lions đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 58% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 22% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 34% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Naxxar Lions ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 34% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 25% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 28% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 49% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 28% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 37% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
Naxxar Lions ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Naxxar Lions ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Naxxar Lions ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 88% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Naxxar Lions thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Naxxar Lions thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Naxxar Lions có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Naxxar Lions thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Naxxar Lions có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Naxxar Lions thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Naxxar Lions thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Naxxar Lions thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Naxxar Lions có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Souza dos Santos J. FW11
-
2 Costa Goncalves G.6
-
3 Moura Cardoso J.5
-
4 Pahama L. FW5
-
5 Baiano V. FW4
-
6 Silva Batista M.1
-
7 Barbosa G.1
-
8 Bonanno G.1
-
9 Bolanos E. FW1
-
10 Soares Firmino A.1
-
11 Fourmy C.1
-
12 Pereira da Silva R.1
-
13 Montero Manzano Y. FW1
-
14 Pace Cocks N.1
-
15 De Souza Iseppe J.1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Naxxar Lions Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 13:5 | 8 | 12 | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 8:3 | 5 | 12 | |
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 17:16 | 1 | 8 | |
| 4 | 5 | 1 | 2 | 2 | 11:10 | 1 | 5 | |
| 5 | 5 | 1 | 1 | 3 | 7:16 | -9 | 4 | |
| 6 | 5 | 0 | 1 | 4 | 9:15 | -6 | 1 |